Nghĩa của từ "credit money to one's account" trong tiếng Việt

"credit money to one's account" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

credit money to one's account

US /ˈkred.ɪt ˈmʌn.i tuː wʌnz əˈkaʊnt/
UK /ˈkred.ɪt ˈmʌn.i tuː wʌnz əˈkaʊnt/
"credit money to one's account" picture

Cụm từ

ghi có tiền vào tài khoản của ai đó

to add a sum of money to a bank account

Ví dụ:
The bank will credit the money to your account by tomorrow morning.
Ngân hàng sẽ ghi có số tiền vào tài khoản của bạn trước sáng mai.
They forgot to credit the refund money to my account.
Họ đã quên ghi có số tiền hoàn lại vào tài khoản của tôi.